我收到一条短信。
Wǒ shōudào yì tiáo duǎnxìn.
Tôi nhận được một tin nhắn.
I received a text message.
“短信” (tin nhắn điện thoại) là danh từ, lượng từ “条”: “一条短信” (một tin nhắn). Động từ đi kèm là “发” (gửi) và “收到” (nhận được): “发 短信”. Tin nhắn qua ứng dụng trò chuyện thường gọi là “消息” hoặc “信息”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.