Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 短信

短信

duǎn xìn
Âm Hán-Việt: đoản tín
HSK 3.0 cấp 4
tin nhắn
text message

Ví dụ câu

我收到一条短信。

Wǒ shōudào yì tiáo duǎnxìn.

Tôi nhận được một tin nhắn.

I received a text message.

Cách dùng từ này

“短信” (tin nhắn điện thoại) là danh từ, lượng từ “条”: “一条短信” (một tin nhắn). Động từ đi kèm là “发” (gửi) và “收到” (nhận được): “发 短信”. Tin nhắn qua ứng dụng trò chuyện thường gọi là “消息” hoặc “信息”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →