Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 微信

微信

wēi xìn
Âm Hán-Việt: vi tín
HSK 3.0 cấp 4
WeChat (ứng dụng nhắn tin)
Weixin or WeChat (mobile text and voice messaging service developed by Tencent 騰訊|腾讯)

Ví dụ câu

我用微信和朋友聊天。

Wǒ yòng Wēixìn hé péngyou liáotiān.

Tôi dùng WeChat để trò chuyện với bạn bè.

I use WeChat to chat with friends.

Cách dùng từ này

Danh từ, tên ứng dụng nhắn tin WeChat. Trong khẩu ngữ còn dùng như động từ "nhắn WeChat". Hay gặp: 加 微信 (kết bạn WeChat), 发 微信 (gửi tin nhắn WeChat), 微信 支付 (thanh toán WeChat), 用 微信 联系. Hỏi số WeChat: 你 的 微信 号 是 多少.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →