我用微信和朋友聊天。
Wǒ yòng Wēixìn hé péngyou liáotiān.
Tôi dùng WeChat để trò chuyện với bạn bè.
I use WeChat to chat with friends.
Danh từ, tên ứng dụng nhắn tin WeChat. Trong khẩu ngữ còn dùng như động từ "nhắn WeChat". Hay gặp: 加 微信 (kết bạn WeChat), 发 微信 (gửi tin nhắn WeChat), 微信 支付 (thanh toán WeChat), 用 微信 联系. Hỏi số WeChat: 你 的 微信 号 是 多少.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.