Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 信息

信息

xìn xī
Âm Hán-Việt: tín tức
HSK 3.0 cấp 4
thông tin
information

Ví dụ câu

我需要查找一些信息。

Wǒ xūyào cházhǎo yìxiē xìnxī.

Tôi cần tìm kiếm một số thông tin.

I need to look up some information.

Cách dùng từ này

“信息” (thông tin) là danh từ, làm tân ngữ của “查找”, “获取”, “提供”: “我 需要 查找 一些 信息”. Khẩu ngữ còn dùng chỉ tin nhắn điện thoại: “发 信息”. Khác “消息” (tin tức về một sự việc).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →