Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 回信

回信

huí xìn
Âm Hán-Việt: hồi tín
HSK 3.0 cấp 4
thư phúc đáp, trả lời thư
to reply, to write back, letter written in reply

Ví dụ câu

请给我回信。

Qǐng gěi wǒ huíxìn.

Xin hãy trả lời thư cho tôi.

Please reply to my letter.

Cách dùng từ này

"回信" vừa là động từ li hợp (viết thư trả lời) vừa là danh từ (thư trả lời). Làm động từ: "请 给 我 回信", "回 了 信". Làm danh từ: "收到 他 的 回信". Trả lời tin nhắn, email ngày nay hay dùng "回复".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →