Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 美女

美女

měi nǚ
Âm Hán-Việt: mĩ nữ
HSK 3.0 cấp 4
phụ nữ đẹp, người đẹp
beautiful woman, beauty

Ví dụ câu

她是一个美女。

Tā shì yí ge měinǚ.

Cô ấy là một người đẹp.

She is a beautiful woman.

Cách dùng từ này

“美女” (người đẹp) là danh từ, lượng từ “个”. Trong khẩu ngữ còn được dùng để gọi cô gái trẻ một cách thân mật, xã giao, không nhất thiết là khen đẹp. Từ tương ứng cho nam là “帅哥” (anh chàng đẹp trai).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →