祝你有美好的一天。
Zhù nǐ yǒu měihǎo de yì tiān.
Chúc bạn một ngày tốt đẹp.
Wish you a wonderful day.
“美好” (tốt đẹp) là tính từ dùng cho điều trừu tượng như cuộc sống, tương lai, kỷ niệm, một ngày: “美好 的一天” (một ngày tốt đẹp). Không dùng để tả ngoại hình người; khi đó dùng “漂亮” hoặc “美丽”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.