Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 美

美

měi
Âm Hán-Việt: mĩ
HSK 3.0 cấp 4
đẹp, Mỹ (Mỹ quốc)
the Americas (short for 洲)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Dê (羊) to lớn (大) → hình ảnh một con dê mạnh mẽ, đẹp.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“美” là tính từ “đẹp”: “花很美” (bông hoa rất đẹp). Từ ghép: “美丽” (xinh đẹp), “美好” (tốt đẹp), “美景” (cảnh đẹp), “美食” (ẩm thực, món ăn ngon), “完美” (hoàn hảo). “美” còn là tên gọi tắt nước Mỹ: “美元” (đô la Mỹ). So với “漂亮”: “漂亮” khẩu ngữ hơn, “美” mang sắc thái văn chương hơn.

Ví dụ câu

这朵花很美。

Zhè duǒ huā hěn měi.

Bông hoa này rất đẹp.

This flower is beautiful.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「美」