Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 美容

美容

měi róng
Âm Hán-Việt: mĩ dung
HSK 3.0 cấp 7
làm đẹp, thẩm mỹ
improve looks

Ví dụ câu

她去美容院。

Tā qù měiróngyuàn.

Cô ấy đến viện thẩm mỹ.

She goes to the beauty salon.

Cách dùng từ này

“美容” (làm đẹp, thẩm mỹ) là động từ, cũng dùng như danh từ, chỉ việc chăm sóc da mặt, vóc dáng cho đẹp. Hay gặp: “美容 院” (thẩm mỹ viện, tiệm làm đẹp), “去 做 美容”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →