她去美容院。
Tā qù měiróngyuàn.
Cô ấy đến viện thẩm mỹ.
She goes to the beauty salon.
“美容” (làm đẹp, thẩm mỹ) là động từ, cũng dùng như danh từ, chỉ việc chăm sóc da mặt, vóc dáng cho đẹp. Hay gặp: “美容 院” (thẩm mỹ viện, tiệm làm đẹp), “去 做 美容”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.