她的容貌很美丽。
Tā de róngmào hěn měilì.
Diện mạo của cô ấy rất đẹp.
Her appearance is very beautiful.
“容貌” là danh từ, nghĩa là dung mạo, diện mạo, khuôn mặt và dáng vẻ, sắc thái văn viết. Hay đi với “美丽”, “端正” (đoan trang): “容貌 美丽”, “她 的 容貌 很 美”. Khẩu ngữ hay dùng “长相” hoặc “样子”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.