Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 宽容

宽容

kuān róng
Âm Hán-Việt: khoan dung
HSK 3.0 cấp 7
khoan dung/độ lượng
lenient

Ví dụ câu

对别人要宽容,不要苛责。

Duì biérén yào kuānróng, búyào kēzé.

Đối với người khác phải khoan dung, không nên trách cứ.

Be tolerant of others and don't be too critical.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

宽容 viết sang phồn thể là 寬容 kuān róng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →