Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 宽阔

宽阔

kuān kuò
Âm Hán-Việt: khoan khoát
HSK 3.0 cấp 7
rộng rãi, rộng lớn
expansive, wide, width, thickness

Ví dụ câu

这条马路很宽阔。

Zhè tiáo mǎlù hěn kuānkuò.

Con đường này rất rộng rãi.

This road is very wide.

Cách dùng từ này

“宽阔” là tính từ, nghĩa là rộng, rộng rãi theo chiều ngang. Hay dùng cho đường, sông, quảng trường, bờ vai: “宽阔 的 马路”, “这 条 马路 很 宽阔”, “宽阔 的 肩膀”. Làm vị ngữ như tính từ thường, sau “很”, “非常”. Khác “宽敞” (rộng rãi trong không gian kín như phòng, xe).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

宽阔 viết sang phồn thể là 寬闊 kuān kuò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →