Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 面貌

面貌

miàn mào
Âm Hán-Việt: diện mạo
HSK 3.0 cấp 7
diện mạo/bộ mặt
face

Ví dụ câu

城市的面貌发生了很大变化。

Chéngshì de miànmào fāshēngle hěn dà biànhuà.

Diện mạo thành phố đã thay đổi rất nhiều.

The appearance of the city has changed greatly.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →