他很少在公共场合露面。
Tā hěn shǎo zài gōnggòng chǎnghé lòumiàn.
Anh ấy hiếm khi xuất hiện ở nơi công cộng.
He rarely appears in public.
“露面” là động từ li hợp, nghĩa là xuất hiện, ló mặt trước công chúng; chữ “露” ở đây đọc “lòu”. Không mang tân ngữ; nơi chốn đặt trước với “在”: “在 公共场合 露面”. Hay đi với “很少”, “首次”. Khác “暴露” (bị lộ ra, bị phơi bày), thường nói điều vốn cần giấu.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.