Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Động từ: lộ ra, để hở ra cho người khác thấy. Chữ có hai cách đọc. Khẩu ngữ đọc lòu: 露出来 là lộ ra ngoài, như ngón chân thò qua lỗ tất; 露面 (lộ mặt, xuất hiện) là ló mặt ra trước mọi người. Trong từ ghép văn viết đọc lù: 暴露 (phơi bày), 透露 (tiết lộ) tin tức, 揭露 (vạch trần) sai phạm, 流露 (lộ ra) cảm xúc, 露天 (ngoài trời). Đọc lù còn là danh từ: giọt sương.
袜子破了一个洞,脚趾都露出来了。
Wàzi pò le yí gè dòng, jiǎozhǐ dōu lòu chūlái le.
Tất bị thủng một lỗ, ngón chân lộ cả ra ngoài.
The sock has a hole and the toes are sticking out.