Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 风餐露宿

风餐露宿

fēng cān lù sù
Âm Hán-Việt: phong xan lộ túc
HSK 3.0 cấp 9
ăn ngủ ngoài trời/gian khổ
lit. to eat in the open air and sleep outdoors (idiom)

Ví dụ câu

他们风餐露宿,非常辛苦。

Tāmen fēng cān lù sù, fēicháng xīnkǔ.

Họ ăn ngủ ngoài trời, rất vất vả.

They ate and slept outdoors, very hard.

Cách dùng từ này

"风餐露宿" (ăn gió nằm sương) là thành ngữ, tả cảnh đi đường xa hoặc làm việc ngoài trời vất vả: ăn giữa gió, ngủ dưới sương. Thường làm vị ngữ, hay kèm vế nói sự cực nhọc: "他们 风餐露宿, 非常 辛苦". Tiếng Việt có thành ngữ gần như nguyên văn là "ăn gió nằm sương".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

风餐露宿 viết sang phồn thể là 風餐露宿 fēng cān lù sù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →