Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 风水

风水

fēng shuǐ
Âm Hán-Việt: phong thuỷ
HSK 3.0 cấp 9
phong thủy
feng shui

Ví dụ câu

他很相信风水。

Tā hěn xiāngxìn fēngshuǐ.

Anh ấy rất tin vào phong thủy.

He believes in feng shui.

Cách dùng từ này

"风水" (phong thủy) là danh từ, chỉ thuật xem thế đất, hướng nhà, hướng mộ để đoán lành dữ. Hay đi với "看", "讲", "相信": "看 风水" (xem phong thủy), "很 相信 风水". Nói "这里 风水 好" nghĩa là chỗ này được cho là đất tốt, hợp phong thủy.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

风水 viết sang phồn thể là 風水 fēng shuǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →