他很相信风水。
Tā hěn xiāngxìn fēngshuǐ.
Anh ấy rất tin vào phong thủy.
He believes in feng shui.
"风水" (phong thủy) là danh từ, chỉ thuật xem thế đất, hướng nhà, hướng mộ để đoán lành dữ. Hay đi với "看", "讲", "相信": "看 风水" (xem phong thủy), "很 相信 风水". Nói "这里 风水 好" nghĩa là chỗ này được cho là đất tốt, hợp phong thủy.
风水 viết sang phồn thể là 風水 fēng shuǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.