Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 露天

露天

lù tiān
Âm Hán-Việt: lộ thiên
HSK 3.0 cấp 8
ngoài trời/lộ thiên
outdoors

Ví dụ câu

我们在露天吃饭。

Wǒmen zài lùtiān chīfàn.

Chúng tôi ăn cơm ngoài trời.

We eat outdoors.

Cách dùng từ này

“露天” (ngoài trời, không có mái che) là danh từ, thường làm định ngữ đứng trước danh từ: “露天 电影” (chiếu phim ngoài trời), “露天 市场”, “露天 游泳池”; hoặc đứng sau “在”: “在 露天 吃饭”. Chữ “露” ở đây đọc lù.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →