电视天线坏了。
Diànshì tiānxiàn huài le.
Ăng-ten ti vi bị hỏng.
The TV antenna is broken.
"天线" là danh từ: ăng-ten, bộ phận thu phát sóng của tivi, đài, điện thoại, bộ phát mạng. Thường có danh từ chỉ thiết bị đứng trước làm định ngữ: "电视天线". Hay đi với "坏了", "装" (lắp): "天线坏了". Lượng từ "根".
天线 viết sang phồn thể là 天線 tiān xiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.