他用无线电联系总部。
Tā yòng wúxiàndiàn liánxì zǒngbù.
Anh ấy dùng vô tuyến điện liên lạc với tổng bộ.
He contacted headquarters by radio.
"无线电" (vô tuyến điện) là danh từ, chỉ sóng vô tuyến và cách liên lạc bằng sóng ấy, đôi khi chỉ cả máy thu phát. Hay đi sau "用" hoặc "通过": "用 无线电 联系" (liên lạc bằng vô tuyến). Thiết bị không dây đời thường như mạng wifi, tai nghe bluetooth thì dùng "无线" (không dây), không dùng "无线电".
无线电 viết sang phồn thể là 無線電 wú xiàn diàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.