Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 电报

电报

diàn bào
Âm Hán-Việt: điện báo
HSK 3.0 cấp 8
điện báo/bức điện
telegram

Ví dụ câu

他收到一封电报。

Tā shōudào yì fēng diànbào.

Anh ấy nhận được một bức điện.

He received a telegram.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

电报 viết sang phồn thể là 電報 diàn bào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →