Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 无私

无私

wú sī
Âm Hán-Việt: vô tư
HSK 3.0 cấp 8
không vị kỷ, không vụ lợi
selfless

Ví dụ câu

他的帮助是无私的。

Tā de bāngzhù shì wúsī de.

Sự giúp đỡ của anh ấy hoàn toàn không vụ lợi.

His help is selfless.

Cách dùng từ này

"无私" (không vị kỷ) là tính từ, tả người làm việc không vì lợi ích riêng. Hay làm định ngữ: "无私 的 帮助" (sự giúp đỡ vô tư), "无私 奉献" (cống hiến không đòi hỏi), hoặc làm vị ngữ trong mẫu "是 无私 的". Trái nghĩa là "自私" (ích kỷ). Lưu ý: "vô tư" trong tiếng Việt hay được hiểu là vô lo, còn "无私" chỉ mang nghĩa không tư lợi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

无私 viết sang phồn thể là 無私 wú sī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →