他的帮助是无私的。
Tā de bāngzhù shì wúsī de.
Sự giúp đỡ của anh ấy hoàn toàn không vụ lợi.
His help is selfless.
"无私" (không vị kỷ) là tính từ, tả người làm việc không vì lợi ích riêng. Hay làm định ngữ: "无私 的 帮助" (sự giúp đỡ vô tư), "无私 奉献" (cống hiến không đòi hỏi), hoặc làm vị ngữ trong mẫu "是 无私 的". Trái nghĩa là "自私" (ích kỷ). Lưu ý: "vô tư" trong tiếng Việt hay được hiểu là vô lo, còn "无私" chỉ mang nghĩa không tư lợi.
无私 viết sang phồn thể là 無私 wú sī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.