Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 无缘

无缘

wú yuán
Âm Hán-Việt: vô duyên
HSK 3.0 cấp 8
không có duyên/không có cơ hội
to have no opportunity

Ví dụ câu

我们无缘见面了。

Wǒmen wúyuán jiànmiàn le.

Chúng tôi không có duyên gặp mặt.

We have no chance to meet.

Cách dùng từ này

"无缘" (không có duyên) là động từ, nghĩa là không có cơ hội, không có duyên với một việc hay một người. Mẫu hay gặp là "与 X 无缘" (không có duyên với X), như "与 冠军 无缘" (lỡ ngôi vô địch); hoặc đứng trước động từ: "无缘 见面" (không có dịp gặp). Khẩu ngữ hay nói "没有 缘分" (không có duyên phận).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

无缘 viết sang phồn thể là 無緣 wú yuán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →