我们无缘见面了。
Wǒmen wúyuán jiànmiàn le.
Chúng tôi không có duyên gặp mặt.
We have no chance to meet.
"无缘" (không có duyên) là động từ, nghĩa là không có cơ hội, không có duyên với một việc hay một người. Mẫu hay gặp là "与 X 无缘" (không có duyên với X), như "与 冠军 无缘" (lỡ ngôi vô địch); hoặc đứng trước động từ: "无缘 见面" (không có dịp gặp). Khẩu ngữ hay nói "没有 缘分" (không có duyên phận).
无缘 viết sang phồn thể là 無緣 wú yuán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.