宇宙是无穷的。
Yǔzhòu shì wúqióng de.
Vũ trụ là vô tận.
The universe is infinite.
"无穷" (vô tận) là tính từ, nghĩa là không có giới hạn, không bao giờ hết. Hay làm vị ngữ hoặc định ngữ cho danh từ trừu tượng: "无穷 的 力量" (sức mạnh vô tận), "乐趣 无穷" (niềm vui bất tận), "宇宙 是 无穷 的". Gần nghĩa "无限" (vô hạn); "无穷" mang giọng văn viết hơn và hay đứng sau danh từ trong cụm bốn chữ.
无穷 viết sang phồn thể là 無窮 wú qióng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.