你无须担心这件事。
Nǐ wúxū dānxīn zhè jiàn shì.
Bạn không cần lo lắng về việc này.
You don't need to worry about this.
"无须" (không cần) là phó từ, đứng trước động từ để nói việc đó không cần thiết: "你 无须 担心" (anh không cần lo). Mang giọng văn viết, trang trọng; khẩu ngữ thường nói "不用" hoặc "不必". Ý ngược lại là "必须" (phải). Cũng gặp cách viết dùng chữ 需 thay cho chữ 须, nghĩa như nhau.
无须 viết sang phồn thể là 無須 wú xū.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.