Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 须

须

xū
Âm Hán-Việt: tu
HSK 3.0 cấp 7
phải; cần phải
must

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 须 viết sang phồn thể là 須.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

须 có hai nghĩa. 'Phải, cần phải' (văn viết): 必须 (nhất thiết phải), 无须 (không cần), 须知 (điều cần biết). 'Râu': 胡须 (râu). Đừng lẫn với 需 (cần): 必须 + động từ là bắt buộc phải làm, còn 需要 (cần) nói về nhu cầu và đi được với danh từ.

Ví dụ câu

你须要努力学习。

Nǐ xū yào nǔlì xuéxí.

Bạn cần phải học tập chăm chỉ.

You must study hard.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「须」