Chữ giản thể 页 viết sang phồn thể là 頁.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Lượng từ hoặc danh từ chỉ trang sách, trang giấy, đứng sau số từ: 第十页 (trang thứ mười). Từ ghép: 网页 (trang web). Cùng âm yè với 叶 (lá) nhưng viết khác.
「页」 là bộ thủ số 181 trong 214 bộ Khang Hy, 6 nét, nghĩa gốc: trang, lá.
Chữ mang bộ này: 页 yè (trang) · 顺 shùn (thuận) · 题 tí (đề bài)
这本书有三百页。
Zhè běn shū yǒu sān bǎi yè.
Cuốn sách này có ba trăm trang.
This book has three hundred pages.