Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 网页

网页

wǎng yè
Âm Hán-Việt: võng hiệt
HSK 3.0 cấp 4
trang web, trang mạng
web page

Ví dụ câu

这个网页很好看。

Zhège wǎngyè hěn hǎokàn.

Trang web này rất đẹp.

This webpage looks nice.

Cách dùng từ này

“网页” (trang web) là danh từ chỉ một trang cụ thể trên mạng, hay đi với “打开” (mở): “打开 网页”. Cả website của một đơn vị gọi là “网站”, còn địa chỉ trang là “网址”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

网页 viết sang phồn thể là 網頁 wǎng yè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →