Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 网球

网球

wǎng qiú
Âm Hán-Việt: võng cầu
HSK 3.0 cấp 3
quần vợt
tennis

Ví dụ câu

我喜欢打网球。

Wǒ xǐhuan dǎ wǎngqiú.

Tôi thích chơi quần vợt.

I like playing tennis.

Cách dùng từ này

网球 là danh từ: quần vợt (môn thể thao), cũng chỉ quả bóng tennis. Chơi quần vợt dùng động từ 打: 我 喜欢 打 网球. Cùng mẫu với 打 篮球, 打 羽毛球, nhưng đá bóng thì nói 踢 足球. Đếm quả bóng bằng 个: 一 个 网球.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

网球 viết sang phồn thể là 網球 wǎng qiú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →