Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 球

球

qiú
Âm Hán-Việt: cầu
HSK 3.0 cấp 2
bóng
ball

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ "bóng, quả cầu". Các môn bóng: 足球, 篮球, 网球. Chơi bóng bằng tay dùng 打: 打篮球; đá bóng dùng 踢: 踢足球. 地球 là Trái Đất.

Ví dụ câu

我喜欢踢球。

Wǒ xǐhuān tī qiú.

Tôi thích đá bóng.

I like to play ball.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「球」