Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 台球

台球

tái qiú
Âm Hán-Việt: thai cầu
HSK 3.0 cấp 6
bóng bida
billiards

Ví dụ câu

他喜欢打台球。

Tā xǐhuan dǎ táiqiú.

Anh ấy thích chơi bida.

He likes playing billiards.

Cách dùng từ này

"台球" (bóng bida) là danh từ chỉ môn chơi trên bàn: "打 台球" (chơi bida). Động từ đi kèm thường là "打", giống "打 篮球", "打 网球". Bàn bida gọi là táiqiúzhuō.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →