Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上台

上台

shàng tái
Âm Hán-Việt: thượng thai
HSK 3.0 cấp 6
lên sân khấu, lên nắm quyền
enter

Ví dụ câu

演员上台表演。

Yǎnyuán shàngtái biǎoyǎn.

Diễn viên lên sân khấu biểu diễn.

The actor went on stage to perform.

Cách dùng từ này

“上台” (lên sân khấu, lên bục) là động từ li hợp, hay đi trước một động từ khác chỉ việc làm trên đó: “上台 表演”, “上台 发言” (lên phát biểu), “上台 讲话”. Nghĩa bóng là lên nắm quyền, lên giữ chức vụ cao. Ngược nghĩa là “下台” (xuống sân khấu, rời chức).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →