Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上市

上市

shàng shì
Âm Hán-Việt: thượng thị
HSK 3.0 cấp 6
lên thị trường, niêm yết
go/appear on market

Ví dụ câu

公司计划在纽约证券交易所上市。

Gōngsī jìhuà zài niǔyuē zhèngquàn jiāoyì suǒ shàngshì.

Công ty có kế hoạch niêm yết trên Sàn giao dịch chứng khoán New York.

The company plans to list on the New York Stock Exchange.

Cách dùng từ này

“上市” là động từ có hai nghĩa. Một là hàng hoá được đưa ra bán: “新 产品 下个月 上市”, “新鲜 水果 上市 了”. Hai là công ty niêm yết trên sàn chứng khoán, như câu mẫu. Chủ ngữ là hàng hoá hoặc công ty, sau “上市” thường không có tân ngữ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →