Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 股市

股市

gǔ shì
Âm Hán-Việt: cổ thị
HSK 3.0 cấp 6
thị trường chứng khoán
stock market

Ví dụ câu

股市的涨跌影响了投资者的信心。

Gǔshì de zhǎngdiē yǐngxiǎngle tóuzīzhě de xìnxīn.

Sự lên xuống của thị trường chứng khoán đã ảnh hưởng đến niềm tin của nhà đầu tư.

Stock market ups and downs affected investor confidence.

Cách dùng từ này

"股市" (thị trường chứng khoán) là danh từ, dạng nói tắt của "股票 市场". Hay đi với "上涨" (tăng), "下跌" (giảm): "股市 下跌", "股市 的 涨跌". Khác "股票" (cổ phiếu): "股市" là cả thị trường.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →