他最近在学炒股。
Tā zuìjìn zài xué chǎogǔ.
Gần đây anh ấy đang học chơi cổ phiếu.
He is learning to trade stocks recently.
"炒股" (chơi chứng khoán, buôn cổ phiếu) là động từ kiểu động + tân, sắc thái khẩu ngữ: "他 最近 在 学 炒股". Chữ "炒" (xào) ở đây nghĩa bóng là mua đi bán lại kiếm chênh lệch, cũng gặp trong chǎofáng (buôn nhà đất). Sau "炒股" không mang thêm tân ngữ.