Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 都市

都市

dū shì
Âm Hán-Việt: đô thị
HSK 3.0 cấp 6
đô thị/thành phố lớn
city

Ví dụ câu

上海是一个大都市。

Shànghǎi shì yí gè dà dūshì.

Thượng Hải là một đô thị lớn.

Shanghai is a big city.

Cách dùng từ này

“都市” (đô thị, thành phố lớn) là danh từ, sắc thái văn viết, thường chỉ thành phố lớn, hiện đại: “大都市”, đời sống đô thị. Hay gặp trong tên gọi, quảng cáo, văn chương. Nói thành phố nói chung trong đời thường thì dùng “城市”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →