Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 都会

都会

dū huì
Âm Hán-Việt: đô hội
HSK 3.0 cấp 7
thành phố; đô thị
city

Ví dụ câu

上海是一个大都会。

Shànghǎi shì yí gè dà dūhuì.

Thượng Hải là một đô thị lớn.

Shanghai is a big metropolis.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

都会 viết sang phồn thể là 都會 dū huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →