Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 亭子

亭子

tíng zi
Âm Hán-Việt: đình tử
HSK 3.0 cấp 7
đình, lầu nhỏ
pavilion

Ví dụ câu

公园里有一个漂亮的亭子。

Gōngyuán lǐ yǒu yí gè piàoliang de tíngzi.

Trong công viên có một cái đình đẹp.

There is a beautiful pavilion in the park.

Cách dùng từ này

“亭子” (cái đình, chòi nghỉ) là danh từ chỉ công trình nhỏ có mái, thường không có tường, dựng trong công viên, vườn hoặc ven đường để nghỉ chân: “公园里 有一个 亭子”. Lượng từ “个” hoặc “座”. Khác “房子” (nhà) là nơi ở có tường bao.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →