Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 辫子

辫子

biàn zi
Âm Hán-Việt: biện tử
HSK 3.0 cấp 7
bím tóc
plait

Ví dụ câu

她扎着一条辫子。

Tā zhā zhe yì tiáo biànzi.

Cô ấy buộc một bím tóc.

She wears a braid.

Cách dùng từ này

“辫子” (bím tóc) là danh từ, lượng từ “条” hoặc “根”: “一 条 辫子”. Hay đi với “扎” hoặc “梳”: “扎 辫子” (tết tóc). Khẩu ngữ “抓 辫子” mang nghĩa bóng là nắm thóp, bắt lỗi người khác.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

辫子 viết sang phồn thể là 辮子 biàn zi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →