Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 鸽子

鸽子

gē zi
Âm Hán-Việt: cáp tử
HSK 3.0 cấp 7
chim bồ câu
pigeon

Ví dụ câu

广场上有许多鸽子。

Guǎngchǎng shàng yǒu xǔduō gēzi.

Trên quảng trường có nhiều chim bồ câu.

There are many pigeons in the square.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

鸽子 viết sang phồn thể là 鴿子 gē zi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →