人们往往只在自己的圈子里交流。
Rénmen wǎngwǎng zhǐ zài zìjǐ de quānzi lǐ jiāoliú.
Mọi người thường chỉ giao lưu trong vòng tròn của mình.
People tend to only communicate within their own social circles.
“圈子” (vòng tròn, giới, nhóm) là danh từ khẩu ngữ. Nghĩa đen là hình tròn: “画 一个 圈子”. Nghĩa hay dùng hơn là nhóm người, giới quen biết: “朋友 圈子”, “在 自己 的 圈子 里”. Cụm “绕 圈子” là nói vòng vo, không vào thẳng vấn đề.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.