那个人像个疯子。
Nà ge rén xiàng gè fēngzi.
Người đó như một kẻ điên.
That person is like a madman.
"疯子" (người điên, kẻ điên) là danh từ, lượng từ "个": "像 个 疯子". Hay dùng nghĩa bóng để chê người hành động quá đà, liều lĩnh: "他 是 个 疯子". Có tính xúc phạm nên tránh dùng với người bệnh thật. Tính từ "điên" là "疯" ("他 疯 了"), còn "疯狂" là điên cuồng.
疯子 viết sang phồn thể là 瘋子 fēng zi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.