Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 寺庙

寺庙

sì miào
Âm Hán-Việt: tự miếu
HSK 3.0 cấp 7
chùa, đền
temple

Ví dụ câu

这个寺庙很安静。

Zhège sìmiào hěn ānjìng.

Ngôi chùa này rất yên tĩnh.

This temple is very quiet.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

寺庙 viết sang phồn thể là 寺廟 sì miào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →