Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 集会

集会

jí huì
Âm Hán-Việt: tập hội
HSK 3.0 cấp 7
tụ họp/hội họp
to gather

Ví dụ câu

学校明天有集会。

Xuéxiào míngtiān yǒu jíhuì.

Ngày mai trường có buổi tập họp.

There is a gathering at school tomorrow.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

集会 viết sang phồn thể là 集會 jí huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →