Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 夜市

夜市

yè shì
Âm Hán-Việt: dạ thị
HSK 3.0 cấp 5
chợ đêm
night market

Ví dụ câu

我们晚上去夜市吃东西吧。

Wǒmen wǎnshang qù yèshì chī dōngxi ba.

Chúng tôi đi chợ đêm ăn đồ nhé.

Let's go to the night market to eat tonight.

Cách dùng từ này

“夜市” (chợ đêm) là danh từ chỉ nơi buôn bán, ăn uống họp vào buổi tối. Động từ hay đi kèm là 逛 (dạo) và 去: 逛 夜市, 去 夜市 吃 小吃.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →