Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 夜间

夜间

yè jiān
Âm Hán-Việt: dạ gian
HSK 3.0 cấp 5
ban đêm, buổi tối
nighttime, evening or night (e.g. classes)

Ví dụ câu

夜间温度很低。

Yèjiān wēndù hěn dī.

Nhiệt độ ban đêm rất thấp.

The temperature at night is very low.

Cách dùng từ này

“夜间” (ban đêm) là danh từ thời gian, sắc thái văn viết, hay đứng trước danh từ khác làm định ngữ: 夜间 温度 很 低. Trong khẩu ngữ người ta nói “夜里” hoặc “晚上”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

夜间 viết sang phồn thể là 夜間 yè jiān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →