这个公寓空间不够大。
Zhège gōngyù kōngjiān bú gòu dà.
Căn hộ này không đủ không gian.
This apartment doesn't have enough space.
空间 viết sang phồn thể là 空間 kōng jiān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.