Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 天空

天空

tiān kōng
Âm Hán-Việt: thiên không
HSK 3.0 cấp 5
bầu trời
sky

Ví dụ câu

天空很蓝。

Tiānkōng hěn lán.

Bầu trời rất xanh.

The sky is very blue.

Cách dùng từ này

“天空” là danh từ, nghĩa là ‘bầu trời’. Thường đứng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, có thể đi kèm với tính từ mô tả trạng thái như “很蓝”. Ví dụ: “天空很蓝”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →