Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 地震

地震

dì zhèn
Âm Hán-Việt: địa chấn
HSK 3.0 cấp 5
động đất
earthquake

Ví dụ câu

地震预测至今仍是科学难题。

Dìzhèn yùcè zhìjīn réng shì kēxué nántí.

Dự đoán động đất đến nay vẫn là bài toán khó của khoa học.

Earthquake prediction remains a scientific challenge to this day.

Cách dùng từ này

“地震” (động đất) là danh từ và cũng dùng như động từ: 发生 地震 (xảy ra động đất), 昨天 这里 地震 了. Lượng từ là “场” hoặc “次”: 一 场 地震. Hay đi với 预测 (dự đoán).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →