这个地区气候比较干燥。
Zhège dìqū qìhòu bǐjiào gānzào.
Khu vực này khí hậu tương đối khô.
The climate in this region is relatively dry.
“地区” (khu vực, vùng) là danh từ chỉ một vùng địa lý: 这个 地区, 南方 地区, 农村 地区. Hay đi với 气候, 经济 để nói đặc điểm của vùng đó. Khác “地方” là từ khẩu ngữ chỉ chỗ, nơi nói chung.
地区 viết sang phồn thể là 地區 dì qū.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.