她在公司里的地位越来越高。
Tā zài gōngsī lǐ de dìwèi yuèláiyuè gāo.
Địa vị của cô ấy trong công ty ngày càng cao.
Her status in the company is becoming higher and higher.
“地位” (địa vị, vị thế) là danh từ chỉ chỗ đứng của người hay vật trong xã hội, tổ chức: 社会 地位, 地位 很 高, 重要 地位. “位置” (vị trí) thì nói chỗ cụ thể trong không gian, như chỗ ngồi hay vị trí một tòa nhà.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.